Chương 1- Bài 1-2-3-4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:34' 08-10-2013
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đặng Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:34' 08-10-2013
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Họ và Tên Học Sinh:_____________
Lớp: _________________________
Trường THPT: ________________
KIỂM TRA 45 PHÚT - MÔN TIN HỌC 10
CHƯƠNG I( Bài 1,2,3,4)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(trắc nghiệm+ tự luận)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Điểm
Nhận xét
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
I. Trắc nghiệm
Câu 1). Phát biểu nào dưới đây là sai?
A). Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao. B). Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
C). Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
D). Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
Câu 2). Phát biểu nào sau đây về Ram là đúng
A). Thông tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy
B). Ram có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm
C). Ram có dung lượng nhỏ hơn Rom
Câu 3). Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử
A). Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài B). Xử lý thông tin
C). Nhận biết được mọi thông tin D). Nhận thông tin
Câu 4). Hãy chuyển đổi từ hệ nhị phân sang hệ thập phân: 10001012 = ?10
A). 6910 B). 6810 C). 7010
Câu 5). Hãy chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ nhị phân: 3810 = ?2
A). 1001102 B). 1001012 C). 0110012
Câu 6). Trong tin học, dữ liệu là
A). Dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính B). Biểu diễn thông tin dạng văn bản
C). Các số liệu
Câu 7). Mã nhị phân của thông tin là
A). Số trong hệ nhị phân B). Dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính
C).Số trong hệ Hexa
Câu 8). Thông tin là…..
A). Hiểu biết về một thực thể B). Văn bản và số liệu
C). Hình ảnh và âm thanh
Câu 9). Hãy chọn phương án đúng: Tin học là một ngành khoa học vì nó:
A.)Nghiên cứu máy tính điện tử.
B). Sử dụng máy tính điện tử.
C). Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
D). Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.
Câu 10). Hãy chọn phương án đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
A) Máy tính giúp con người giải tất cả bài toán khó.
B) Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin.
C) Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
D) Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
II. Tự luận(5 điểm)
Câu 1: Xác định các thành phần của bài toán sau (1đ)
“Nhập 2 số A, B. Giải phương trình bậc I: AX + B = 0”.
Câu 2: Với bài toán ở bài 1:
a. Em hãy điền vào các ô trống và hoàn thiện thuật toán dưới dạng sơ đồ khối từ các bước liệt kê tương ứng đã cho (1,5đ)
Bước 1: Nhập A, B;
Bước 2: Nếu A <> 0 thì đến bước 5;
Bước 3: Nếu B <> 0 thì
thông báo “PT vô nghiệm”, rồi kết thúc;
Bước 4: thông báo “PT vô định”, rồi kết thúc;
Bước 5: X ← –B/A
Bước 6: thông báo “có nghiệm”, rồi kết thúc.
/
b. Xác định tính dừng, tính xác định và tính đúng đắn của bài toán. ( 1,5đ)
c. Có thể hoán vị bước 2 và bước 3 không? Vì sao? (1đ)
Trả lời
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Lớp: _________________________
Trường THPT: ________________
KIỂM TRA 45 PHÚT - MÔN TIN HỌC 10
CHƯƠNG I( Bài 1,2,3,4)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(trắc nghiệm+ tự luận)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Điểm
Nhận xét
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
I. Trắc nghiệm
Câu 1). Phát biểu nào dưới đây là sai?
A). Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao. B). Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
C). Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
D). Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
Câu 2). Phát biểu nào sau đây về Ram là đúng
A). Thông tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy
B). Ram có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm
C). Ram có dung lượng nhỏ hơn Rom
Câu 3). Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử
A). Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài B). Xử lý thông tin
C). Nhận biết được mọi thông tin D). Nhận thông tin
Câu 4). Hãy chuyển đổi từ hệ nhị phân sang hệ thập phân: 10001012 = ?10
A). 6910 B). 6810 C). 7010
Câu 5). Hãy chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ nhị phân: 3810 = ?2
A). 1001102 B). 1001012 C). 0110012
Câu 6). Trong tin học, dữ liệu là
A). Dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính B). Biểu diễn thông tin dạng văn bản
C). Các số liệu
Câu 7). Mã nhị phân của thông tin là
A). Số trong hệ nhị phân B). Dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính
C).Số trong hệ Hexa
Câu 8). Thông tin là…..
A). Hiểu biết về một thực thể B). Văn bản và số liệu
C). Hình ảnh và âm thanh
Câu 9). Hãy chọn phương án đúng: Tin học là một ngành khoa học vì nó:
A.)Nghiên cứu máy tính điện tử.
B). Sử dụng máy tính điện tử.
C). Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
D). Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.
Câu 10). Hãy chọn phương án đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
A) Máy tính giúp con người giải tất cả bài toán khó.
B) Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin.
C) Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
D) Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
II. Tự luận(5 điểm)
Câu 1: Xác định các thành phần của bài toán sau (1đ)
“Nhập 2 số A, B. Giải phương trình bậc I: AX + B = 0”.
Câu 2: Với bài toán ở bài 1:
a. Em hãy điền vào các ô trống và hoàn thiện thuật toán dưới dạng sơ đồ khối từ các bước liệt kê tương ứng đã cho (1,5đ)
Bước 1: Nhập A, B;
Bước 2: Nếu A <> 0 thì đến bước 5;
Bước 3: Nếu B <> 0 thì
thông báo “PT vô nghiệm”, rồi kết thúc;
Bước 4: thông báo “PT vô định”, rồi kết thúc;
Bước 5: X ← –B/A
Bước 6: thông báo “có nghiệm”, rồi kết thúc.
/
b. Xác định tính dừng, tính xác định và tính đúng đắn của bài toán. ( 1,5đ)
c. Có thể hoán vị bước 2 và bước 3 không? Vì sao? (1đ)
Trả lời
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Góc Trao Đổi